- Các văn bản pháp luật về C/O form E
- Thông tư 36/2010/TT-BCT ngày 15/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Thông tư 36)
- Thông tư 35/2012/TT-BCT Và Thông tư 14/2016/TT-BCT bổ sung tên Tổ chức được Bộ công thương ủy quyền cấp C/O theo danh sách ban hành trong Thông tư 36
- Thông tư 21/2014/TT-BCT sửa đổi bổ sung Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành trong Thông tư 36
- Công văn 12149/BCT-XNK ngày 14/12/2012 của Bộ Công Thương về hóa đơn bên thứ ba trong ACFTA
- Quyết định số 12/2007/QĐ-BTM - Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất cứ hàng hóa mẫu E (có trước thông tư 36)
- Thông tư 06/2011/TT-BCT về thủ tục cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi
- Quyết định 4286/QĐ-TCHQ ngày 31 tháng 12 năm 2015 về Quy trình kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (chung cho tất cả các mẫu CO, gồm cả Form E)
Một số công văn giải đáp các vướng mắc liên quan đến CO form Ecó kèm nội dung chính tóm tắt:
- 680/TCHQ-GSQL ngày 18 tháng 02 năm 2011: người nhập khẩu chỉ cần nộp bản gốc (Original), không cần nộp bản sao thứ 3 (Triplicate)
- 2706/TCHQ-GSQL ngày 07 tháng 06 năm 2011 về: tick ô 13 bằng tay hay đánh máy, hóa đơn bên thứ 3 cấp bởi 1 công ty Trung Quốc (không phải nhà XK), CO cấp trước ngày xuất khẩu
- 4264/TCHQ-GSQL ngày 14 tháng 08 năm 2012: khi 1 trang CO không đủ chỗ để khai hết số lượng các mặt hàng
- 487/XNK-XXHH ngày 21 tháng 10 năm 2013: người ủy quyền của người xuất khẩu đứng tên trên ô số 1 của C/O mẫu E do Trung Quốc cấp
- 5467/TCHQ-GSQL ngày 16 tháng 09 năm 2013: ô số 1 trên C/O mẫu E thể hiện người ủy quyền mà không phải là tên người xuất khẩu và không thuộc trường hợp có hóa đơn do bên thứ ba, C/O mẫu E đó không hợp lệ
- 887/TCHQ-GSQL ngày 08 tháng 02 năm 2013: mục 4 về Giấy xác nhận chuyển tải khi hàng quá cảnh qua 1 nước không phải là thành viên (nhắc lại trong CV 1710/GSQL-GQ4 ngày 02/12/2016; và mục 2.2.3.đ Quyết định số 4286/QĐ-TCHQ ngày 31/12/2015).
- 978/GSQL-TH ngày 21 tháng 7 năm 2014: Ghi giá CIF trên ô số 9
- 6549/BCT-XNK ngày 01 tháng 07 năm 2015: hóa đơn bên thứ ba, thời hạn xác minh CO
- 1335/GSQL-TH ngày 06 tháng 10 năm 2016: khác biệt giữa tên người xuất khẩu trên ô số 1 của C/O với tên người gửi hàng trên vận đơn trong trường hợp hóa đơn bên thứ 3
- 508/GSQL-GQ4 ngày 13 tháng 03 năm 2017; 1478/GSQL-TH ngày 20 tháng 11 năm 2015 (hóa đơn thương mại do bên thứ ba thuộc ACFTA phát hành)
2/ Cơ quan cấp C/O form E tại Trung Quốc
Từ 20/08/2018, Trung Quốc có 43 phòng cấp C/O Form E liệt kê dưới đây được Hải quan Việt Nam chấp nhận.
Danh sách 43 phòng cấp C/O Form E của Trung Quốc bao gồm: 42 phòng cấp của các Hải quan địa phương + phòng cấp C/O Form E của CCPIT (China Council for the Promotion of International Trade).
Danh sách 42 Hải quan địa phương bao gồm:
Beijing, Changchun, Changsha, Chengdu, Chongqing, Dalian, Fuzhou, Gongbei, Guangzhou, Guiyang, Haikou, Hangzhou, Harbin, Hefei, Huhehaote, Huangpu, Jinan, Jiangmen, Kunming, Lanzhou, Lasa, Manzhouli, Nanchang, Nanjing, Nanning, Ningbo, Qingdao, Shanghai, Shantou, Shenyang, Shenzhen, Shijiazhuang, Taiyuan, Tianjin, Urumqi, Wuhan, Xiamen, Xi’an, Xining, Yinchuan, Zhanjiang, Zhengzhou.
3/ Hướng dẫn check C/O form E online
Doanh nghiệp hay nhập khẩu hàng hóa từ Trung Quốc cần chú ý về CO form E. Hiện tại, CCPIT vẫn là cơ quan được phép cấp CO form E song song cùng với 42 phòng hải quan của Trung Quốc.
- Hướng dẫn check online C/O form E được cấp bởi CCPIT (China Council for the Promotion of International Trade)
Bước 1: Vào web http://www.co-ccpit.org/
- Mục CO Certificate No(申请号:nhập vào số Certificate No.
- Mục CO Serial No(印刷号:nhập vào 11 số cuối (xem hình)
- Mục Security Code(验证码:Nhập vào verification code.
Bước 2: Sau đó bấm vào mục search.
Kết quả sẽ trả về gồm: Exporter(出口商, Invoice No(发票号, Country(目的国, H.S.Code(税则号, Authorized by(签证人名称, Issue date(签证日期)
- Cách kiểm tra online C/O form E được cấp bởi các phòng Hải Quan địa phương Trung Quốc
Bước 1: Bắt buộc đăng nhập Web Chinaorigin bằng trình duyệt Internet Explorer.
http://www.chinaorigin.gov.cn/
Bước 2: Vào Tab Certificate Info Search:
- Mục Certificate No.: điền số Reference No. trên C/O form E.
- Mục Invoice No.: điền số invoice trên C/O form E.
—-----------------------
Anh chị cần tư vấn liên hệ em Trung:
AIRSEAGLOBAL NHẬN FULL DỊCH VỤ HỖ TRỢ CHECK, CARE, XIN GIẤY PHÉP, VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ, THÔNG QUAN, ĐƯA HÀNG VỀ KHO
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN AIRSEAGLOBAL
Em Trung: 0973.353.207 (zalo: zalo.me/0973.353.207)
Mail: trungbv@airseaglobalgroup.com.vn
---
Xem full các số đăng ký lưu hành TBYT tiêu biểu Airseaglobal đã làm cho khách hàng (update liên tục) TẠI ĐÂY
Xem full các vận đơn hàng Sea tiêu biểu mà Airseaglobal đã làm cho khách hàng TẠI ĐÂY
Xem full các vận đơn hàng Air tiêu biểu mà Airseaglobal đã làm cho khách hàng TẠI ĐÂY
1/ DỊCH VỤ HỖ TRỢ NHẬP KHẨU TBYT
- VẬN CHUYỂN quốc tế, trucking nội địa giá SIÊU TỐT, SIÊU NHANH (Bên em thuộc WCA member ID 73213)
- THÔNG QUAN MỞ TỜ KHAI CHỈ TỪ 700k/tờ khai (Tư vấn thuế nhập khẩu, thuế VAT, CO ưu đãi thuế)Làm hồ sơ CSDT và Đăng ký Lưu hành thiết bị y tế C, D (Chuẩn vào thầu)
- Phân loại TBYT ( Chuẩn vào thầu)
- Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TBYT loại A, B
- Làm hồ sơ CSDT và Đăng ký Lưu hành thiết bị y tế C, D (Chuẩn vào thầu)
- Công bố đủ điều kiện mua bán TBYT loại BCD (Chuẩn vào thầu)
- Xin giấy phép quảng cáo TBYT
- Xin cấp mã hãng nước sản xuất, mã VTYT theo QĐ 5086
2/ DỊCH VỤ HỖ TRỢ SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU TBYT:
- Tư vấn và xin chứng nhận ISO
- Công bố đủ điều kiện sản xuất TTBYT
- Công bố tiêu chuẩn áp dụng TBYT loại A,B
- Đăng ký chứng chỉ lưu hành tự do (CFS)
- Đăng ký lưu hành TBYT loại C, D
- Đăng ký FDA
3/ DỊCH VỤ HỖ TRỢ NHẬP KHẨU THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE, MỸ PHẨM
- Công bố Thực phẩm Bảo vệ sức khỏe nhập khẩu, mỹ phẩm nhập khẩu
- Xin Giấy phép quảng cáo Thực phẩm Bảo vệ sức khỏe nhập khẩu, mỹ phẩm

